베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "phản ánh" (1)
phản ánh
영어
동사to reflect
Báo cáo phản ánh đúng tình hình thực tế.
The report accurately reflects the actual situation.
관련 단어 "phản ánh" (0)
관련 단어가 없습니다.
표현 "phản ánh" (6)
Báo cáo phản ánh đúng tình hình thực tế.
The report accurately reflects the actual situation.
Doanh nghiệp phản ánh thiệt hại do hàng giả gây ra.
Businesses reported losses caused by counterfeit goods.
Những câu hỏi như thế phản ánh một giả định tồn tại từ lâu.
Such questions reflect a long-standing assumption.
Giá năng lượng tăng chưa phản ánh đầy đủ vào nền kinh tế trong quý I.
Energy price increases were not fully reflected in the economy in Q1.
Thang triển vọng tín nhiệm để phản ánh hướng đi của xếp hạng trong trung hạn.
The credit outlook scale is to reflect the direction of the rating in the medium term.
Nhà trường đã nhận được nhiều đơn thư phản ánh về vụ lộ đề.
The school received many complaint letters about the exam leak.
